Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
me̤˨˩me˧˧me˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
me˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mề

  1. Dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách dàygồm những mạnh để nghiền đồ ăn.

Tham khảoSửa đổi