Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

clipping /ˈklɪp.piɳ/

  1. Sự cắt, sự xén.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bài báo cắt ra.
  3. Mẩu cắt ra.

Động từSửa đổi

clipping

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của clip.

Chia động từSửa đổi

Tính từSửa đổi

clipping /ˈklɪp.piɳ/

  1. Sắc.
  2. Nhanh.
  3. (Từ lóng) Cừ, tuyệt, chiến.

Thành ngữSửa đổi

  • to come in clipping time: Đến rất đúng giờ.

Tham khảoSửa đổi