lóe

(Đổi hướng từ loé)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwɛ˧˥lwɛ̰˩˧lwɛ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwɛ˩˩lwɛ̰˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

lóe

  1. Loé.
  2. Phát sáng đột ngột rồi vụt tắt.
    Trong trận mưa xối xả đầu hạ thỉnh thoảng lại loé lên những tia chớp loằng nhoằng.
  3. Hiện lên đột ngột như tia sáng.
    Trong đầu loé lên một niềm hi vọng mong manh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi