Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán phồn thểSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp

Chuyển tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. xấu
    tục dùng làm một tiếng để mắng nhiếc người.
  2. xấu hổ.
    phàm sự gì bị người ta ghét hay để hổ cho người đều gọi là , như xuất 出醜 để xấu, bày cái xấu ra.
  3. xấu xa
    tướng 醜相: hình tướng xấu xa.
  4. giống, như sách Mạnh Tử 孟子 nói Kim thiên hạ đức tề 今天下醜德齊 trong thiên hạ bây giờ đức giống như nhau, đức ngang như nhau

Danh từSửa đổi

  1. Tù binh.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
su˧˥sṵ˩˧su˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
su˩˩sṵ˩˧