Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 子 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Con, thế hệ được sinh ra (bao gồm cả con traicon gái).
    con rể
  2. Hạt giống, con giống
    – giống
  3. Phần tử nhỏ bé
    điện tử, hạt electron
    nguyên tử
  4. Chỉ người đàn ông có học, hoặc những người tầm thường
    Khổng Tử
    – học trò, người đi thi
  5. Chi , chi đầu tiên trong 12 chi của lịch Trung Quốc, thường mang ý nghĩa con chuột trong văn hoá cổ truyền Việt Nam.

DịchSửa đổi

con
hạt giống

Tham khảoSửa đổi

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tở, tử, , ,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̰ː˧˩˧ tɨ̰˧˩˧ ti˧˥ ɣaʔa˧˥ ti˧˥təː˧˩˨˧˩˨ tḭ˩˧ ɣaː˧˩˨ tḭ˩˧təː˨˩˦˨˩˦ ti˧˥ ɣaː˨˩˦ ti˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təː˧˩˧˩ ti˩˩ ɣa̰ː˩˧ ti˩˩təː˧˩˧˩ ti˩˩ ɣaː˧˩ ti˩˩tə̰ːʔ˧˩ tɨ̰ʔ˧˩ tḭ˩˧ ɣa̰ː˨˨ tḭ˩˧

Tiếng NhậtSửa đổi

Danh từSửa đổi

()

  1. Con trai và con gái.
  2. Người con.