Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛ̤n˨˩ lwiə̰ʔn˨˩ʐɛŋ˧˧ lwiə̰ŋ˨˨ɹɛŋ˨˩ lwiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɛn˧˧ lwiən˨˨ɹɛn˧˧ lwiə̰n˨˨

Động từ

sửa

rèn luyện

  1. Dạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.
    Rèn luyện những đức tính tốt cho trẻ em.
  2. Tập cho quen.
    Rèn luyện kỹ năng.

Tham khảo

sửa