Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiʔi˧˥ naŋ˧˧ki˧˩˨ naŋ˧˥ki˨˩˦ naŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kḭ˩˧ naŋ˧˥ki˧˩ naŋ˧˥kḭ˨˨ naŋ˧˥˧

Định nghĩaSửa đổi

kỹ năng

  1. là một tài năng gì đó đặc biệt
  2. Khả năng ứng dụng tri thức khoa học vào thực tiễn.

DịchSửa đổi

  1. tiếng Anh: skill

Tham khảoSửa đổi