Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít ran ranet
Số nhiều ran rana, ranene

ran

  1. Sự, vụ cướp.
    Ranet foregikk på åpen gate.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːn˧˧ʐaːŋ˧˥ɹaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːn˧˥ɹaːn˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

ran

  1. Vang, lan khắp mọi nơi.
    Pháo ran.
    Đau ran cả người.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi