Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋṳ˨˩ŋu˧˧ŋu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋu˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ngù

  1. Tuavậtrủ xuống.
    Giáo có ngù.
    Ngù vai áo.
  2. (Đph) .
  3. Chốt bằng gỗ hoặc bằng sừng, đóng lên mặt guốc thay cho quai, để kẹp ngón chân cáingón chân thứ hai vào đấy đi.

Tham khảoSửa đổi