Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaːj˧˥ŋa̰ːj˩˧ŋaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaːj˩˩ŋa̰ːj˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ngái

  1. Loài cây cùng họ với sung, lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương.

Tính từSửa đổi

ngái

  1. Không được êm dịucòn sượng hoặc chưa ủ kỹ.
    Thuốc mới, hút còn ngái.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi