Tiếng CatalanSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh lectūra.

Danh từSửa đổi

lectura gc (số nhiều lectures)

  1. Sự đọc, sự xem (sách, báo...).
  2. Buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện.

Tiếng GaliciaSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh lectūra.

Danh từSửa đổi

lectura (số nhiều lecturas)

  1. Sự đọc, sự xem (sách, báo...).

Tiếng LatinhSửa đổi

Động tính từSửa đổi

lēctūra

  1. Dạng chủ cách giống cái số ít của của lēctūrus.
  2. Dạng chủ cách giống trung số nhiều của của lēctūrus.
  3. Dạng nghiệp cách giống trung số nhiều của của lēctūrus.
  4. Dạng hô cách giống cái số ít của của lēctūrus.
  5. Dạng hô cách giống trung số nhiều của của lēctūrus.

lēctūrā

  1. Dạng tòng cách giống cái số ít của của lēctūrus.

Tiếng OcSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

lectura (số nhiều lecturas)

  1. Sự đọc, sự xem (sách, báo...).

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh lectūra.

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
lectura lecturas

lectura gc

  1. Sự đọc, sự xem (sách, báo...).
  2. Nhân vật (lịch sử) đủ nổi tiếng có những người đọc về nó.
  3. Sự đoán; cách giải thích; ý kiến.
  4. Phiên họp để thông qua (đạo luật, luận án).
  5. Buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện.
  6. (Tin học) Quá trình truy cập một vùng dữ liệu (trên đĩa, bộ nhớ).
  7. Sự biết đọc.

Đồng nghĩaSửa đổi

sự đoán
phiên họp để thông qua
quá trình truy cập

Từ liên hệSửa đổi