Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ːw˧˩˧ʨaːw˧˩˨ʨaːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːw˧˩ʨa̰ːʔw˧˩

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

chảo

  1. Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn.
    Luống cuống như kiến bò chảo nóng (tục ngữ).
    Chảo chống dính.
    Thung lũng lòng chảo (hình lòng chảo).

Tham khảo

sửa

Tiếng Tày

sửa

Từ nguyên

sửa

Được vay mượn từ tiếng Việt cháo.

Cách phát âm

sửa

Danh từ

sửa

chảo

  1. cháo.
    Chin chảo liêuăn cháo loãng

Tham khảo

sửa
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên