Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓəʔəwŋ˧˥ɓəwŋ˧˩˨ɓəwŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓə̰wŋ˩˧ɓəwŋ˧˩ɓə̰wŋ˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

bỗng

  1. rượu hoặc rau cỏchua làm thức ăn cho lợn.
    Bỗng bã rượu.
    bỗng chua nuôi lợn.
    Giấm bỗng (làm bằng bã của rượu nếp).

Tính từSửa đổi

bỗng

  1. (Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng.
    Nhẹ bỗng.
  2. P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiênkhông ngờ, không lường trước được.
    Trời bỗng trở lạnh.
    Bỗng có tiếng kêu cứu.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi