Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

bục giảng, giảng đài
Từ tiếng Latinh ambō, từ tiếng Hy Lạp cổ ἄμβων (ambon).
người lái xe cấp cứu, xe cấp cứu
Từ ambulance (“xe cấp cứu”) + -o.

Danh từSửa đổi

ambo (số nhiều ambos)

  1. (Chính Thống giáo) Bục giảng.
  2. (Công giáo) Giảng đài, đài giảng kinh.
  3. (Thông tục) Người lái xe cấp cứu.
  4. (Thông tục) Xe cấp cứu.

Đồng nghĩaSửa đổi

bục giảng
giảng đài
người lái xe cấp cứu
xe cấp cứu

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng LatinhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ambhi (“chung quanh”), có thể tòng cách số nhiều của *ant-bhi (“cả hai bên”), từ *h₂énti, cách vị trí số ít của danh từ gốc *h₂ent- (“phía trước”). Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Hy Lạp cổ ἀντί (ánti), tiếng Phạn अन्ति (ánti), tiếng Anh cổ ende, và tiếng Anh end.

Từ hạn địnhSửa đổi

ambō gđt (gc ambae)

  1. Cả hai.
  2. Đôi, cặp.

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh ambō.

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
ambo ambos

ambo

  1. Trong trò chơi bingo, đôi số cùng hàng đã được loại ra, nằm đằng trước ba số kia.
  2. (  Chile,     Vùng sông Bạc) Bộ com lê.

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng ÝSửa đổi

Tính từSửa đổi

ambo

  1. Cả hai.

Danh từSửa đổi

ambo (số nhiều ambi)

  1. Cái gấp đôi, lượng gấp đôi (trong nhiều trò chơi).