Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 
Thảo thư
 

Chuyển tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Ma, người chết gọi là quỷ.
  2. Quỷ quái. Người tính ấm hiểm gọi là quỷ vực 鬼蜮.
  3. Sao Quỷ, một ngôi sao trong nhị thập bát .

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 鬼 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Đồng nghĩaSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

quỷ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwḭ˧˩˧kwi˧˩˨wi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˩kwḭʔ˧˩