Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 字 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 11–3 TCN


  • Gồm hai bộ thủ bộ 'Miên'(mái nhà) và bộ 'Tử'(trẻ nhỏ).


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Tự.
  2. Chữ.
  • Những kí hiệu được viết lại thành âm, thành hình diễn đạt một điều gì đó là "chữ".
    1. Tự nhiên cảm thấy muốn học Hán Tự.
    2. Tự phổ được xây dựng rất nhiều ở nước ta.

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tự, tợ, chữ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ tə̰ːʔ˨˩ ʨɨʔɨ˧˥tɨ̰˨˨ tə̰ː˨˨ ʨɨ˧˩˨˨˩˨ təː˨˩˨ ʨɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ təː˨˨ ʨɨ̰˩˧tɨ̰˨˨ tə̰ː˨˨ ʨɨ˧˩tɨ̰˨˨ tə̰ː˨˨ ʨɨ̰˨˨