Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán phồn thểSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Loài , động vật có xương sống bậc thấp, sống dưới nước.
    - cá trắng
    - cá hồi
    - cá vàng
    - lươn
    - cá mập

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngớ, ngừ, ngơ, ngư

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋəː˧˥ ŋɨ̤˨˩ ŋəː˧˧ ŋɨ˧˧ŋə̰ː˩˧ ŋɨ˧˧ ŋəː˧˥ ŋɨ˧˥ŋəː˧˥ ŋɨ˨˩ ŋəː˧˧ ŋɨ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋəː˩˩ ŋɨ˧˧ ŋəː˧˥ ŋɨ˧˥ŋə̰ː˩˧ ŋɨ˧˧ ŋəː˧˥˧ ŋɨ˧˥˧

Tiếng NhậtSửa đổi

Danh từSửa đổi

(うお)

  1. .