Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəwk˧˥tʂə̰wk˩˧tʂəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəwk˩˩tʂə̰wk˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

trốc

  1. Đầu, phía trên.
    Trên trốc.
    Ăn trên ngồi trốc.

Động từSửa đổi

trốc

  1. Lật lên từng mảng.
    Bão trốc mái nhà.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi