Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səwk˧˥sə̰wk˩˧səwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
səwk˩˩sə̰wk˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

xốc

  1. Bè lũ kẻ xấu.
    Công an đã bắt được một xốc kẻ buôn ma tuý.
  2. Lượng vừa một ôm.
    Chị ấy đem về một xốc rạ.

Động từSửa đổi

xốc

  1. Nhấc bổng lên.
    Láng không đáp bước nhanh, xốc quang gánh lên vai (Nguyên Hồng)
  2. Kéo lênsắp cho đều.
    Xốc quần lên cho ngay ngắn.
  3. Trgt Đưa cao lên.
    Chị ấy bế.
    Con bé lên.
  4. Tiến thẳng.
    Xách gươm xốc tới.
    Thừa thắng xốc lên.

Tham khảoSửa đổi