Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so˧˥ ɲiə̤w˨˩ʂo̰˩˧ ɲiəw˧˧ʂo˧˥ ɲiəw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂo˩˩ ɲiəw˧˧ʂo̰˩˧ ɲiəw˧˧

Danh từSửa đổi

số nhiều

  1. (ngôn ngữ học) số nhiều (có hơn một)
  2. dạng số nhiều
  3. từ ở số nhiều

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

 

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)