Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maj˧˥ la̰ʔjŋ˨˩ma̰j˩˧ la̰n˨˨maj˧˥ lan˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maj˩˩ lajŋ˨˨maj˩˩ la̰jŋ˨˨ma̰j˩˧ la̰jŋ˨˨

Danh từSửa đổi

máy lạnh

  1. Máy giảm nhiệt độđiều hòa độ ẩm ở trong một không gian đóng kín (phòng, xe hơi, ...).
    mở máy lạnh
  2. Tủ lạnh.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi