Tiếng Galicia

sửa

Động từ

sửa

limpiar

  1. Lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch.
  2. Dạng tương lai ở ngôi thứ nhất và thứ ba số ít của [[limpiar#Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 290: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "glg" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..|limpiar]]
  3. Dạng nguyên mẫu chỉ ngôi ở ngôi thứ nhất và thứ ba của [[limpiar#Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 290: Parameter 1 should be a valid language or etymology language code; the value "glg" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..|limpiar]]

Tiếng Tây Ban Nha

sửa

Cách phát âm

sửa
  • IPA: /lim.ˈpjaɾ/

Ngoại động từ

sửa

limpiar (ngôi thứ nhất số ít present limpio, ngôi thứ nhất số ít preterite limpié, phân từ quá khứ limpiado)

  1. Lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch.
  2. Rửa.
  3. (Lâm nghiệp; nghĩa bóng) Sắp xếp cây cối trên mặt đất.
  4. (Thông tục) Cho phép người thiếu tiền tham gia một ván bài, cờ...

Chia động từ

sửa

Đồng nghĩa

sửa
rửa
cho phép người thiếu tiên tham gia một ván bài

Từ dẫn xuất

sửa