Tiếng Galicia sửa

Động từ sửa

limpio

  1. Dạng hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của [[limpiar#Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "glg" is not valid. See WT:LOL..|limpiar]]

Tiếng Tây Ban Nha sửa

Cách phát âm sửa

  • IPA: /ˈlim.pjo/

Từ nguyên sửa

Từ tiếng Latinh limpidus.

Tính từ sửa

limpio (giống cái limpia, số nhiều giống đực limpios, số nhiều giống cái limpias)

  1. Sạch, sạch sẽ.
  2. Thực.
    el precio limpio — thực giá
  3. (Nghĩa bóng) Nguyên chất, trong sạch.
  4. (Nghĩa bóng) Không tiền.
  5. (Nghĩa bóng) Không biết về một đề tài.
  6. (Nghĩa bóng) Trong sạch không tội lỗi.
  7. (  Chile) Không thuộc ma thuật.

Đồng nghĩa sửa

thực
trong sạch không tội lỗi

Trái nghĩa sửa

sạch
không thuộc ma thuật

Từ dẫn xuất sửa

Ngoại động từ sửa

limpio

  1. Dạng hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của limpiar

Danh từ sửa

limpio

  1. (  Chile) Người không thuộc ma thuật.

Trái nghĩa sửa

không thuộc ma thuật