Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

U+4E0A, 上
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E0A

[U+4E09]
CJK Unified Ideographs
[U+4E0B]
Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 上 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. Trên cao, trên đỉnh.
    – bậc trên
  2. Bậc nhất, hạng cao nhất.

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Đi lên.
    – đi lên

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Thướng thanh (một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán cổ).
    bình, thướng, khứ, nhập

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thưởng, thướng, thượng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨə̰ŋ˧˩˧ tʰɨəŋ˧˥ tʰɨə̰ʔŋ˨˩tʰɨəŋ˧˩˨ tʰɨə̰ŋ˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨tʰɨəŋ˨˩˦ tʰɨəŋ˧˥ tʰɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˩ tʰɨəŋ˩˩ tʰɨəŋ˨˨tʰɨəŋ˧˩ tʰɨəŋ˩˩ tʰɨə̰ŋ˨˨tʰɨə̰ʔŋ˧˩ tʰɨə̰ŋ˩˧ tʰɨə̰ŋ˨˨

Tiếng NhậtSửa đổi

Danh từSửa đổi

(うえ)

  1. Trên.
  2. Phía trước.
  3. Chúa, người ra lệnh.