Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 下 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. bên dưới
  2. bề dưới, có địa vị thấp kém hơn

Trái nghĩaSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

bên dưới
thấp kém hơn

Động từSửa đổi

  1. Xuống, đi xuống, đưa xuống
    - xuống núi
    - hạ cờ, cuốn cờ

Trái nghĩaSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).


Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

hạ,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̰ːʔ˨˩ haː˧˥ha̰ː˨˨ ha̰ː˩˧haː˨˩˨ haː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haː˨˨ haː˩˩ha̰ː˨˨ haː˩˩ha̰ː˨˨ ha̰ː˩˧