Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. bên dưới
  2. bề dưới, có địa vị thấp kém hơn

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

bên dưới
thấp kém hơn

Động từSửa đổi

  1. Xuống, đi xuống, đưa xuống
    - xuống núi
    - hạ cờ, cuốn cờ

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).