Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so̰˧˩˧so˧˩˨so˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
so˧˩so̰ʔ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

xổ

  1. Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).
    Xổ chăn ra.
    Xổ tóc ra tết lại.
    Xổ khăn.
  2. (Ph.) . Tẩy.
    Xổ giun.
    Thuốc xổ.
    Tháo nước để xổ phèn cho đất.
  3. (Thgt.) . Phát ra, phóng ra hàng loạt, bất kể như thế nào.
    Xổ một băng đạn.
    Xổ một tràng tiếng tây.
  4. Xông tới một cách mạnh, đột ngột.
    Đàn chó xổ ra.
    Nhảy xổ tới.
    Chạy xổ ra đường.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi