Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˥ ke˧˧tʰə̰wŋ˩˧ ke˧˥tʰəwŋ˧˥ ke˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəwŋ˩˩ ke˧˥tʰə̰wŋ˩˧ ke˧˥˧

Danh từSửa đổi

thống kê

  1. Tập hợphệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loạinhận định về tình hình chung.

DịchSửa đổi

Động từSửa đổi

thống kê

  1. Tính, đếm.

DịchSửa đổi

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi