Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɛm˧˥tɛ̰m˩˧tɛm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɛm˩˩tɛ̰m˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

tém

  1. Thu dồn lại một chỗ cho gọn.
    Tém rác vào một góc.
    Tém gọn đống thóc.
    Mái tóc chải tém ra phía sau.
  2. Nhét các mép chăn, màn, v. V. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.
    Tém màn.
    Tém các múi chăn, góc tã cho cháu.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi