Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̤ː˨˩ʂaː˧˧ʂaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaː˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Ngả vào, lăn vào.
    Con vào lòng mẹ.
  2. Liệng xuống thấp.
    Chim xuống mặt hồ.
    Tàu bay xuống bắn.
  3. Dấn mình vào một nơi xấu xa.
    vào đám bạc.

Tham khảoSửa đổi