Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
niəm˧˧ ma̰ːʔk˨˩niəm˧˥ ma̰ːk˨˨niəm˧˧ maːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
niəm˧˥ maːk˨˨niəm˧˥ ma̰ːk˨˨niəm˧˥˧ ma̰ːk˨˨

Định nghĩaSửa đổi

niêm mạc

  1. Màng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt phủ một chất nhàychức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụnghại của những dịch do cơ thể tiết.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi