Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəw˧˧ hwaː˧˥tiəw˧˥ hwa̰ː˩˧tiəw˧˧ hwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəw˧˥ hwa˩˩tiəw˧˥˧ hwa̰˩˧

Động từSửa đổi

tiêu hóa

  1. Tiêu hoá.
  2. (Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể ngườiđộng vật.
    Tiêu hoá thức ăn.
    Bộ máy tiêu hoá.
    Bị rối loạn tiêu hoá.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi