Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwi˧˥lwḭ˩˧lwi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwi˩˩lwḭ˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lúy'

  1. Lúy.
  2. Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất. Xây thành, đắp lúy.
  3. Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Lúy tre quanh làng. Lúy dừa.
  4. lúy lụy là một từ lái cho nhau

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi