Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
luəŋ˧˥luəŋ˩˧luəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luəŋ˩˩luəŋ˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

luống

  1. Khoảng đất dàicao để trồng cây.
    Luống khoai.
    Luống su hào.
  2. Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất.

Đồng nghĩaSửa đổi

Động từSửa đổi

luống

  1. Uổng phí, để mất.
    Luống công đi sớm về trưa.

Tham khảoSửa đổi