Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɛʔɛw˧˥lɛw˧˩˨lɛw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɛ̰w˩˧lɛw˧˩lɛ̰w˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

lẽo

  1. Không thẳng, khi chẻ hay cắt.
    Củi lẽo thớ khó chẻ.
    Cắt lẽo miếng vải.

Tham khảoSửa đổi