Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːj˨˩laːj˧˧laːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːj˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lài

  1. Loài cây nhỏhoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài.

Tính từSửa đổi

lài

  1. Đồng nghĩa với lai.
    Chó lài.

Tham khảoSửa đổi