Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaʔan˧˥hwaːŋ˧˩˨hwaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa̰n˩˧hwan˧˩hwa̰n˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hoãn

  1. Khuyên đeo tai.
    Kìa ai có hoãn đeo tai, chẳng là vợ cả, vợ hai ông nghè. (ca dao)

Động từSửa đổi

hoãn

  1. Để lùi lại khi khác.
    Hoãn việc đi tham quan.
    Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu. (ca dao)

Tham khảoSửa đổi