Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán giản thểSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. Chậm chạp, thong thả, thư thả, không gấp gáp, không căng thẳng.

Đồng nghĩaSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Trì hoãn, lùi thời điểm (làm việc gì đó) lại.

Đồng nghĩaSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

hoán, hoãn

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaːn˧˥ hwaʔan˧˥hwa̰ːŋ˩˧ hwaːŋ˧˩˨hwaːŋ˧˥ hwaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwan˩˩ hwa̰n˩˧hwan˩˩ hwan˧˩hwa̰n˩˧ hwa̰n˨˨