Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːʔj˨˩ja̰ːj˨˨jaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːj˨˨ɟa̰ːj˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

giại

  1. Đồ bằng tre hay gỗ đặthiên để che nắng gió.
  2. Bãi đất thường dùng làm nghĩa địa.

Tham khảoSửa đổi