Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiʔiə˧˥ ɗḭʔə˨˩ŋiə˧˩˨ ɗḭə˨˨ŋiə˨˩˦ ɗiə˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋḭə˩˧ ɗiə˨˨ŋiə˧˩ ɗḭə˨˨ŋḭə˨˨ ɗḭə˨˨

Từ nguyên

sửa
Địa: đất

Danh từ

sửa

nghĩa địa

  1. Khu đất dành cho việc chôn cất người chết.
    Những nghĩa địa, lăng tẩm và cây cối trồng ở đó cũng không được đem chia hoặc phá hoại (Trường Chinh)

Tham khảo

sửa