Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣaː˧˧ɣaː˧˥ɣaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaː˧˥ɣaː˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ga

  1. Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống.
  2. Nhà để hành khách chờ trong sân bay.
  3. Hơi ét-xăng đốt trong ô-tô hoặc các loại khí thiên nhiên khác...
    Mở hết ga cho xe chạy.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Động từSửa đổi

ga

  1. Lối trình bày thời hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của gaan
  2. Lối mệnh lệnh của gaan

Tiếng Na UySửa đổi

Động từSửa đổi

ga

<0>

Phương ngữ khácSửa đổi

Tham khảoSửa đổi