Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ən˧˥ə̰ŋ˩˧əŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ən˩˩ə̰n˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ấn

  1. Con dấu của vua hay của quan lại.
    Rắp mong treo ấn, từ quan (Truyện Kiều)

Động từSửa đổi

ấn

  1. Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, xuống.
    Ấn nút chai
  2. Nhét mạnh vào.
    Ấn quần áo vào va-li
  3. Ép người khác làm việc gì.
    Ấn việc giặt cho vợ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi