Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuəŋ˨˩ʨuəŋ˧˧ʨuəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuəŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

chuồng

  1. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.
    Chuồng lợn.
    Chuồng trâu.
    Chuồng chim.
    Mất bò mới lo làm chuồng. (tục ngữ)
    Chuồng cọp.
    Sổng chuồng.
  2. Chỗ chứa, giữ một số vậtnông thôn.
    Chuồng phân.
    Chuồng bèo.

Tham khảoSửa đổi