Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːŋ˨˩ hwaː˧˥haːŋ˧˧ hwa̰ː˩˧haːŋ˨˩ hwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːŋ˧˧ hwa˩˩haːŋ˧˧ hwa̰˩˧

Danh từSửa đổi

hàng hóa

  1. Hàng hoá.
  2. Sản vật dùng để bán nói chung.
    Cửa hàng có nhiều hàng hoá.
    Hàng hoá ế ẩm.
    Trao đổi, mua bán hàng hoá.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi