Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ːʔt˨˩ta̰ːk˨˨taːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːt˨˨ta̰ːt˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

tạt

  1. Hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng.
    Mưa tạt vào nhà .
    Lửa tạt vào mặt .
    Song song đôi cửa then gài,.
    Dẫu mưa có tạt tạt ngoài mái hiên. (ca dao)
  2. Ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi.
    Tạt về thăm nhà.
    Cho xe tạt vào ngõ.

Tham khảoSửa đổi