Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. To be in the know biết sự việc, biết vấn đề; biết điều mọi người chưa biết.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

tắt, tất, tạt, dứt

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tat˧˥ tət˧˥ ta̰ːʔt˨˩ zɨt˧˥ta̰k˩˧ tə̰k˩˧ ta̰ːk˨˨ jɨ̰k˩˧tak˧˥ tək˧˥ taːk˨˩˨ jɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tat˩˩ tət˩˩ taːt˨˨ ɟɨt˩˩tat˩˩ tət˩˩ ta̰ːt˨˨ ɟɨt˩˩ta̰t˩˧ tə̰t˩˧ ta̰ːt˨˨ ɟɨ̰t˩˧