Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈslɪt]

Danh từSửa đổi

slit /ˈslɪt/

  1. Đường rạch, khe hở, kẻ hở.
    to have slits of eyes — mắt ti hí

Động từSửa đổi

slit slit /ˈslɪt/

  1. Chẻ, cắt, rọc, toạc.
    to slit sheet of metal into strips — cắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
    to threaten to slit someone's nose — doạ đánh giập mũi ai

Thành ngữSửa đổi

  • to slit someone's weasand: Xem Weasand.

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi