Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
siət˧˥ʂiə̰k˩˧ʂiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂiət˩˩ʂiə̰t˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

siết

  1. Cắt ngang.
    Siết chùm cau.

Tham khảoSửa đổi