Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kat˧˥ ŋaːŋ˧˧ka̰k˩˧ ŋaːŋ˧˥kak˧˥ ŋaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kat˩˩ ŋaːŋ˧˥ka̰t˩˧ ŋaːŋ˧˥˧

Động từSửa đổi

cắt ngang

  1. Cản trở ở giữa.
    Đoàn ô-tô cắt ngang đường
  2. Làm đứt đoạn.
    Cắt ngang câu chuyện.

Tham khảoSửa đổi