Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwḭʔ˨˩kwḭ˨˨wi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˨˨kwḭ˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

quỵ

  1. Gục xuống.
    Bị đánh quỵ
  2. Kiệt sức.
    Tham việc quá, bây giờ quỵ rồi.

Tham khảoSửa đổi